题目:坚持与梦想 /Tímù: Jiānchí yǔ mèngxiǎng/
Đề bài: Kiên trì và ước mơ
每个人都有自己的梦想。
Měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de mèngxiǎng.
Mỗi người đều có ước mơ của riêng mình.
有人想成为医生,有人想成为教师,还有人希望成为科学家。
Yǒurén xiǎng chéngwéi yīshēng, yǒurén xiǎng chéngwéi jiàoshī, hái yǒurén xīwàng chéngwéi kēxuéjiā.
Có người muốn trở thành bác sĩ, có người muốn trở thành giáo viên, lại có người hy vọng trở thành nhà khoa học.
但是,只有梦想是不够的,实现梦想还需要坚持和努力。
Dànshì, zhǐyǒu mèngxiǎng shì búgòu de, shíxiàn mèngxiǎng hái xūyào jiānchí hé nǔlì.
Nhưng chỉ có ước mơ thôi là chưa đủ, để thực hiện ước mơ còn cần sự kiên trì và nỗ lực.
在我们的生活中,经常会遇到各种各样的困难和挑战。
Zài wǒmen de shēnghuó zhōng, jīngcháng huì yùdào gèzhǒng gèyàng de kùnnán hé tiǎozhàn.
Trong cuộc sống, chúng ta thường gặp phải nhiều khó khăn và thử thách khác nhau.
有些人因为害怕失败而放弃了自己的目标,而有些人却能够坚持到底,最终取得成功。
Yǒuxiē rén yīnwèi hàipà shībài ér fàngqì le zìjǐ de mùbiāo, ér yǒuxiē rén què nénggòu jiānchí dàodǐ, zuìzhōng qǔdé chénggōng.
Có người vì sợ thất bại mà từ bỏ mục tiêu của mình, nhưng cũng có người kiên trì đến cùng và cuối cùng đạt được thành công.
许多成功人士的经历告诉我们:成功没有捷径,坚持是实现梦想最重要的品质之一。
Xǔduō chénggōng rénshì de jīnglì gàosu wǒmen: chénggōng méiyǒu jiéjìng, jiānchí shì shíxiàn mèngxiǎng zuì zhòngyào de pǐnzhì zhī yī.
Kinh nghiệm của nhiều người thành công cho chúng ta biết rằng: thành công không có con đường tắt, kiên trì là một trong những phẩm chất quan trọng nhất để thực hiện ước mơ.
作为高中生,我们也应该树立自己的理想,并为之不断奋斗。
Zuòwéi gāozhōngshēng, wǒmen yě yīnggāi shùlì zìjǐ de lǐxiǎng, bìng wèi zhī búduàn fèndòu.
Là học sinh trung học, chúng ta cũng nên xác lập lý tưởng của mình và không ngừng phấn đấu vì nó.
学习的过程可能很辛苦,有时成绩不理想,有时会感到压力很大,但是只要我们不轻易放弃,认真面对每一次困难,就一定能够一步一步接近自己的梦想。
Xuéxí de guòchéng kěnéng hěn xīnkǔ, yǒushí chéngjì bù lǐxiǎng, yǒushí huì gǎndào yālì hěn dà, dànshì zhǐyào wǒmen bù qīngyì fàngqì, rènzhēn miànduì měi yī cì kùnnán, jiù yídìng nénggòu yí bù yí bù jiējìn zìjǐ de mèngxiǎng.
Quá trình học tập có thể rất vất vả, đôi khi thành tích không như mong muốn, đôi khi cảm thấy áp lực rất lớn, nhưng chỉ cần chúng ta không dễ dàng từ bỏ, nghiêm túc đối mặt với từng khó khăn thì nhất định sẽ từng bước tiến gần đến ước mơ của mình.
总而言之,梦想是人生前进的方向,坚持是实现梦想的力量。
Zǒng ér yán zhī, mèngxiǎng shì rénshēng qiánjìn de fāngxiàng, jiānchí shì shíxiàn mèngxiǎng de lìliàng.
Tóm lại, ước mơ là phương hướng tiến lên của cuộc đời, còn kiên trì là sức mạnh để biến ước mơ thành hiện thực.
让我们怀着梦想,勇敢前行,用坚持和努力创造更加美好的未来。
Ràng wǒmen huái zhe mèngxiǎng, yǒnggǎn qiánxíng, yòng jiānchí hé nǔlì chuàngzào gèngjiā měihǎo de wèilái.
Hãy mang theo ước mơ, dũng cảm tiến về phía trước, dùng sự kiên trì và nỗ lực để tạo nên một tương lai tốt đẹp hơn.
Dưới đây là bảng từ vựng chủ đề “坚持与梦想” (Kiên trì và Ước mơ) thường dùng trong các bài viết thi tuyển sinh đại học môn tiếng Trung.
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 梦想 | mèngxiǎng | ước mơ |
| 2 | 坚持 | jiānchí | kiên trì |
| 3 | 努力 | nǔlì | nỗ lực, cố gắng |
| 4 | 成功 | chénggōng | thành công |
| 5 | 失败 | shībài | thất bại |
| 6 | 实现 | shíxiàn | thực hiện |
| 7 | 目标 | mùbiāo | mục tiêu |
| 8 | 理想 | lǐxiǎng | lý tưởng |
| 9 | 奋斗 | fèndòu | phấn đấu |
| 10 | 挑战 | tiǎozhàn | thử thách |
| 11 | 困难 | kùnnán | khó khăn |
| 12 | 放弃 | fàngqì | từ bỏ |
| 13 | 害怕 | hàipà | sợ hãi |
| 14 | 经历 | jīnglì | kinh nghiệm, trải nghiệm |
| 15 | 品质 | pǐnzhì | phẩm chất |
| 16 | 捷径 | jiéjìng | đường tắt |
| 17 | 未来 | wèilái | tương lai |
| 18 | 勇敢 | yǒnggǎn | dũng cảm |
| 19 | 前行 | qiánxíng | tiến về phía trước |
| 20 | 创造 | chuàngzào | sáng tạo, tạo ra |
| 21 | 方向 | fāngxiàng | phương hướng |
| 22 | 压力 | yālì | áp lực |
| 23 | 接近 | jiējìn | tiến gần, tiếp cận |
| 24 | 树立 | shùlì | xây dựng, xác lập |
| 25 | 认真 | rènzhēn | nghiêm túc |
| 26 | 面对 | miànduì | đối mặt |
| 27 | 一步一步 | yí bù yí bù | từng bước một |
| 28 | 最终 | zuìzhōng | cuối cùng |
| 29 | 取得 | qǔdé | đạt được |
| 30 | 不断 | búduàn | không ngừng |
Các cụm từ hay dùng trong bài văn
| Cụm từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 实现梦想 | shíxiàn mèngxiǎng | thực hiện ước mơ |
| 坚持到底 | jiānchí dàodǐ | kiên trì đến cùng |
| 取得成功 | qǔdé chénggōng | đạt được thành công |
| 面对困难 | miànduì kùnnán | đối mặt với khó khăn |
| 不轻易放弃 | bù qīngyì fàngqì | không dễ dàng từ bỏ |
| 树立理想 | shùlì lǐxiǎng | xây dựng lý tưởng |
| 为梦想奋斗 | wèi mèngxiǎng fèndòu | phấn đấu vì ước mơ |
| 勇敢前行 | yǒnggǎn qiánxíng | dũng cảm tiến lên |
| 创造美好的未来 | chuàngzào měihǎo de wèilái | tạo nên tương lai tốt đẹp |
| 克服困难 | kèfú kùnnán | vượt qua khó khăn |
Mẫu câu ghi điểm trong bài thi
- 只要……就……
- 只要坚持努力,就一定会成功。(Zhǐyào jiānchí nǔlì, jiù yídìng huì chénggōng.) Chỉ cần kiên trì nỗ lực thì nhất định sẽ thành công.
- 虽然……但是……
- 虽然实现梦想很困难,但是我们不能放弃。(Suīrán shíxiàn mèngxiǎng hěn kùnnán, dànshì wǒmen bù néng fàngqì.) Mặc dù thực hiện ước mơ rất khó khăn, nhưng chúng ta không thể từ bỏ.
- 只有……才……
- 只有坚持到底,才能实现自己的梦想。(Zhǐyǒu jiānchí dàodǐ, cái néng shíxiàn zìjǐ de mèngxiǎng.) Chỉ có kiên trì đến cùng mới có thể thực hiện được ước mơ của mình.

