
Tiếp theo câu chuyện, sau khi được thăng chức làm trưởng bộ phận, Lý Minh bắt đầu quản lý nhân viên, tuyển dụng người mới và tham gia đàm phán với đối tác nước ngoài.
场景十二:第一次管理团队
Tình huống 12: Lần đầu quản lý nhóm
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 恭喜你成为部门主管。 | Gōngxǐ nǐ chéngwéi bùmén zhǔguǎn. | Chúc mừng bạn trở thành trưởng bộ phận. |
| 谢谢大家的支持,以后请多多合作。 | Xièxie dàjiā de zhīchí, yǐhòu qǐng duōduō hézuò. | Cảm ơn sự ủng hộ của mọi người, sau này mong được hợp tác nhiều hơn. |
| 李主管,我们这个月的工作重点是什么? | Lǐ zhǔguǎn, wǒmen zhège yuè de gōngzuò zhòngdiǎn shì shénme? | Trưởng Lý, trọng tâm công việc tháng này là gì? |
| 首先,我们需要提高销售业绩。 | Shǒuxiān, wǒmen xūyào tígāo xiāoshòu yèjì. | Trước hết, chúng ta cần nâng cao doanh số bán hàng. |
| 其次,要改善客户服务质量。 | Qícì, yào gǎishàn kèhù fúwù zhìliàng. | Thứ hai, cần cải thiện chất lượng dịch vụ khách hàng. |
| 大家有什么建议吗? | Dàjiā yǒu shénme jiànyì ma? | Mọi người có đề xuất gì không? |
| 我建议增加线上宣传。 | Wǒ jiànyì zēngjiā xiànshàng xuānchuán. | Tôi đề nghị tăng cường quảng bá trực tuyến. |
| 这个建议很好,我们可以试试。 | Zhège jiànyì hěn hǎo, wǒmen kěyǐ shìshi. | Ý kiến này rất hay, chúng ta có thể thử. |
场景十三:招聘新员工
Tình huống 13: Tuyển dụng nhân viên mới
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 李主管,公司准备招聘两名新员工。 | Lǐ zhǔguǎn, gōngsī zhǔnbèi zhāopìn liǎng míng xīn yuángōng. | Trưởng Lý, công ty dự định tuyển hai nhân viên mới. |
| 好的,请问有什么要求? | Hǎo de, qǐngwèn yǒu shénme yāoqiú? | Vâng, xin hỏi có yêu cầu gì? |
| 最好有两年以上工作经验。 | Zuìhǎo yǒu liǎng nián yǐshàng gōngzuò jīngyàn. | Tốt nhất là có trên hai năm kinh nghiệm làm việc. |
| 会英语或者中文更好。 | Huì Yīngyǔ huòzhě Zhōngwén gèng hǎo. | Biết tiếng Anh hoặc tiếng Trung thì càng tốt. |
| 明白了,我会安排面试。 | Míngbai le, wǒ huì ānpái miànshì. | Tôi hiểu rồi, tôi sẽ sắp xếp phỏng vấn. |
| 请把面试结果告诉我。 | Qǐng bǎ miànshì jiéguǒ gàosu wǒ. | Hãy báo cho tôi kết quả phỏng vấn. |
| 好的,没问题。 | Hǎo de, méi wèntí. | Vâng, không vấn đề gì. |
场景十四:面试应聘者
Tình huống 14: Phỏng vấn ứng viên
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 请坐,请先做一下自我介绍。 | Qǐng zuò, qǐng xiān zuò yíxià zìwǒ jièshào. | Mời ngồi, trước tiên hãy giới thiệu bản thân. |
| 大家好,我叫王丽,今年二十六岁。 | Dàjiā hǎo, wǒ jiào Wáng Lì, jīnnián èrshíliù suì. | Xin chào mọi người, tôi tên là Vương Lệ, năm nay 26 tuổi. |
| 你为什么想来我们公司工作? | Nǐ wèishénme xiǎng lái wǒmen gōngsī gōngzuò? | Tại sao bạn muốn làm việc ở công ty chúng tôi? |
| 因为贵公司发展很快,我希望有更好的发展机会。 | Yīnwèi guì gōngsī fāzhǎn hěn kuài, wǒ xīwàng yǒu gèng hǎo de fāzhǎn jīhuì. | Vì công ty quý vị phát triển rất nhanh, tôi hy vọng có cơ hội phát triển tốt hơn. |
| 你有什么工作经验? | Nǐ yǒu shénme gōngzuò jīngyàn? | Bạn có kinh nghiệm làm việc gì? |
| 我以前在一家外贸公司工作了三年。 | Wǒ yǐqián zài yì jiā wàimào gōngsī gōngzuò le sān nián. | Trước đây tôi đã làm việc ba năm tại một công ty ngoại thương. |
| 好的,我们会尽快通知你结果。 | Hǎo de, wǒmen huì jǐnkuài tōngzhī nǐ jiéguǒ. | Được rồi, chúng tôi sẽ sớm thông báo kết quả cho bạn. |
场景十五:与外国客户谈判
Tình huống 15: Đàm phán với khách hàng nước ngoài
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 欢迎来到我们公司。 | Huānyíng lái dào wǒmen gōngsī. | Chào mừng ngài đến công ty chúng tôi. |
| 谢谢你们的热情接待。 | Xièxie nǐmen de rèqíng jiēdài. | Cảm ơn sự tiếp đón nhiệt tình của các bạn. |
| 我们非常希望和贵公司合作。 | Wǒmen fēicháng xīwàng hé guì gōngsī hézuò. | Chúng tôi rất mong muốn hợp tác với quý công ty. |
| 我们也有同样的想法。 | Wǒmen yě yǒu tóngyàng de xiǎngfǎ. | Chúng tôi cũng có cùng suy nghĩ như vậy. |
| 请问你们对价格有什么要求? | Qǐngwèn nǐmen duì jiàgé yǒu shénme yāoqiú? | Xin hỏi quý công ty có yêu cầu gì về giá cả không? |
| 如果价格合适,我们愿意长期合作。 | Rúguǒ jiàgé héshì, wǒmen yuànyì chángqī hézuò. | Nếu giá cả phù hợp, chúng tôi sẵn sàng hợp tác lâu dài. |
| 我相信我们一定能达成合作。 | Wǒ xiāngxìn wǒmen yídìng néng dáchéng hézuò. | Tôi tin rằng chúng ta nhất định sẽ đạt được hợp tác. |
| 希望如此。 | Xīwàng rúcǐ. | Hy vọng là vậy. |
场景十六:成功签约
Tình huống 16: Ký kết thành công
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 恭喜,我们终于签合同了。 | Gōngxǐ, wǒmen zhōngyú qiān hétong le. | Chúc mừng, cuối cùng chúng ta đã ký hợp đồng. |
| 这是大家共同努力的结果。 | Zhè shì dàjiā gòngtóng nǔlì de jiéguǒ. | Đây là kết quả của sự nỗ lực chung của mọi người. |
| 公司决定给你们团队发奖金。 | Gōngsī juédìng gěi nǐmen tuánduì fā jiǎngjīn. | Công ty quyết định thưởng cho đội của các bạn. |
| 非常感谢公司的认可。 | Fēicháng gǎnxiè gōngsī de rènkě. | Xin chân thành cảm ơn sự ghi nhận của công ty. |
| 希望以后继续努力,争取更好的成绩。 | Xīwàng yǐhòu jìxù nǔlì, zhēngqǔ gèng hǎo de chéngjì. | Hy vọng sau này tiếp tục cố gắng để đạt thành tích tốt hơn. |
| 我们一定不会辜负公司的期望。 | Wǒmen yídìng bú huì gūfù gōngsī de qīwàng. | Chúng tôi nhất định sẽ không phụ sự kỳ vọng của công ty. |
词汇表
Bảng từ vựng
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 恭喜 | gōngxǐ | động từ | Chúc mừng |
| 2 | 成为 | chéngwéi | động từ | Trở thành |
| 3 | 部门 | bùmén | danh từ | Bộ phận |
| 4 | 主管 | zhǔguǎn | danh từ | Chủ quản, trưởng bộ phận |
| 5 | 支持 | zhīchí | động từ | Ủng hộ, hỗ trợ |
| 6 | 合作 | hézuò | động từ | Hợp tác |
| 7 | 这个月 | zhège yuè | danh từ | Tháng này |
| 8 | 工作 | gōngzuò | danh từ/động từ | Công việc, làm việc |
| 9 | 重点 | zhòngdiǎn | danh từ | Trọng điểm |
| 10 | 首先 | shǒuxiān | phó từ | Trước hết |
| 11 | 提高 | tígāo | động từ | Nâng cao |
| 12 | 销售 | xiāoshòu | danh từ/động từ | Bán hàng |
| 13 | 业绩 | yèjì | danh từ | Thành tích, doanh số |
| 14 | 其次 | qícì | phó từ | Thứ hai, tiếp theo |
| 15 | 改善 | gǎishàn | động từ | Cải thiện |
| 16 | 客户 | kèhù | danh từ | Khách hàng |
| 17 | 服务 | fúwù | danh từ/động từ | Dịch vụ, phục vụ |
| 18 | 质量 | zhìliàng | danh từ | Chất lượng |
| 19 | 建议 | jiànyì | danh từ/động từ | Kiến nghị, đề xuất |
| 20 | 增加 | zēngjiā | động từ | Tăng thêm |
| 21 | 线上 | xiànshàng | danh từ | Trực tuyến |
| 22 | 宣传 | xuānchuán | động từ | Quảng bá, tuyên truyền |
| 23 | 试试 | shìshi | động từ | Thử xem |
| 24 | 招聘 | zhāopìn | động từ | Tuyển dụng |
| 25 | 两名 | liǎng míng | số lượng từ | Hai người |
| 26 | 员工 | yuángōng | danh từ | Nhân viên |
| 27 | 要求 | yāoqiú | danh từ/động từ | Yêu cầu |
| 28 | 最好 | zuìhǎo | phó từ | Tốt nhất |
| 29 | 以上 | yǐshàng | danh từ | Trên, trở lên |
| 30 | 经验 | jīngyàn | danh từ | Kinh nghiệm |
| 31 | 英语 | Yīngyǔ | danh từ | Tiếng Anh |
| 32 | 中文 | Zhōngwén | danh từ | Tiếng Trung |
| 33 | 更 | gèng | phó từ | Càng |
| 34 | 安排 | ānpái | động từ | Sắp xếp |
| 35 | 面试 | miànshì | động từ/danh từ | Phỏng vấn |
| 36 | 结果 | jiéguǒ | danh từ | Kết quả |
| 37 | 请坐 | qǐng zuò | cụm từ | Mời ngồi |
| 38 | 自我介绍 | zìwǒ jièshào | danh từ | Tự giới thiệu |
| 39 | 大家好 | dàjiā hǎo | cụm từ | Xin chào mọi người |
| 40 | 今年 | jīnnián | danh từ | Năm nay |
| 41 | 二十六岁 | èrshíliù suì | cụm từ | 26 tuổi |
| 42 | 为什么 | wèishénme | đại từ | Tại sao |
| 43 | 贵公司 | guì gōngsī | danh từ | Quý công ty |
| 44 | 发展 | fāzhǎn | động từ/danh từ | Phát triển |
| 45 | 希望 | xīwàng | động từ | Hy vọng |
| 46 | 机会 | jīhuì | danh từ | Cơ hội |
| 47 | 以前 | yǐqián | danh từ | Trước đây |
| 48 | 一家 | yì jiā | số lượng từ | Một công ty |
| 49 | 外贸公司 | wàimào gōngsī | danh từ | Công ty ngoại thương |
| 50 | 三年 | sān nián | danh từ | Ba năm |
| 51 | 尽快 | jǐnkuài | phó từ | Sớm nhất có thể |
| 52 | 通知 | tōngzhī | động từ | Thông báo |
| 53 | 来到 | láidào | động từ | Đến |
| 54 | 热情 | rèqíng | tính từ | Nhiệt tình |
| 55 | 接待 | jiēdài | động từ | Tiếp đón |
| 56 | 同样 | tóngyàng | tính từ | Giống nhau |
| 57 | 想法 | xiǎngfǎ | danh từ | Ý tưởng, suy nghĩ |
| 58 | 价格 | jiàgé | danh từ | Giá cả |
| 59 | 合适 | héshì | tính từ | Phù hợp |
| 60 | 愿意 | yuànyì | động từ | Sẵn lòng |
| 61 | 长期 | chángqī | tính từ | Lâu dài |
| 62 | 相信 | xiāngxìn | động từ | Tin tưởng |
| 63 | 达成 | dáchéng | động từ | Đạt được |
| 64 | 如此 | rúcǐ | đại từ | Như vậy |
| 65 | 终于 | zhōngyú | phó từ | Cuối cùng |
| 66 | 签合同 | qiān hétong | động từ | Ký hợp đồng |
| 67 | 共同 | gòngtóng | tính từ | Chung, cùng nhau |
| 68 | 努力 | nǔlì | động từ | Cố gắng |
| 69 | 奖金 | jiǎngjīn | danh từ | Tiền thưởng |
| 70 | 认可 | rènkě | động từ | Công nhận, ghi nhận |
| 71 | 继续 | jìxù | động từ | Tiếp tục |
| 72 | 争取 | zhēngqǔ | động từ | Phấn đấu đạt được |
| 73 | 成绩 | chéngjì | danh từ | Thành tích |
| 74 | 辜负 | gūfù | động từ | Phụ lòng, phụ sự kỳ vọng |
| 75 | 期望 | qīwàng | danh từ | Kỳ vọng |
| 76 | 团队 | tuánduì | danh từ | Đội ngũ |
| 77 | 担任 | dānrèn | động từ | Đảm nhiệm |
| 78 | 管理 | guǎnlǐ | động từ | Quản lý |
| 79 | 国际 | guójì | tính từ | Quốc tế |
| 80 | 商务 | shāngwù | danh từ | Thương mại, kinh doanh |
语法总结
Ngữ pháp trọng tâm
1. 首先……其次……
Biểu thị trình tự trình bày ý kiến.
Ví dụ:
首先,我们需要提高销售业绩;其次,要改善客户服务质量。
Trước hết, chúng ta cần nâng cao doanh số; thứ hai, cần cải thiện chất lượng dịch vụ khách hàng.
2. 有什么 + Danh từ + 吗?
Dùng để hỏi về ý kiến hoặc đề xuất.
Ví dụ:
大家有什么建议吗?
Mọi người có đề xuất gì không?
3. 建议 + Động từ
Biểu thị đề nghị hoặc kiến nghị.
Ví dụ:
我建议增加线上宣传。
Tôi đề nghị tăng cường quảng bá trực tuyến.
4. 最好……
Biểu thị “tốt nhất nên”.
Ví dụ:
最好有两年以上工作经验。
Tốt nhất là có trên hai năm kinh nghiệm làm việc.
5. 或者……
Biểu thị “hoặc”.
Ví dụ:
会英语或者中文更好。
Biết tiếng Anh hoặc tiếng Trung thì càng tốt.
6. 为什么……?
Dùng để hỏi nguyên nhân.
Ví dụ:
你为什么想来我们公司工作?
Tại sao bạn muốn làm việc ở công ty chúng tôi?
7. 因为……所以……(có thể lược bỏ 所以)
Biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả.
Ví dụ:
因为贵公司发展很快,我希望有更好的发展机会。
Vì quý công ty phát triển rất nhanh nên tôi hy vọng có cơ hội phát triển tốt hơn.
8. 如果……就……
Biểu thị điều kiện.
Ví dụ:
如果价格合适,我们愿意长期合作。
Nếu giá cả phù hợp, chúng tôi sẵn sàng hợp tác lâu dài.
9. 一定能……
Biểu thị sự tin tưởng và chắc chắn.
Ví dụ:
我相信我们一定能达成合作。
Tôi tin rằng chúng ta nhất định có thể đạt được hợp tác.
10. 终于……
Biểu thị sau một thời gian dài hoặc nhiều nỗ lực thì đạt được kết quả.
Ví dụ:
我们终于签合同了。
Cuối cùng chúng ta đã ký được hợp đồng.
学习寄语
Lời nhắn của Trung tâm Ngoại ngữ Tuệ Trí
亲爱的同学们:
Qua bài học này, các bạn không chỉ học được tiếng Trung thương mại mà còn hiểu được những kỹ năng quan trọng trong môi trường công sở hiện đại như:
如何管理团队 – Cách quản lý và dẫn dắt đội nhóm.
如何招聘和面试员工 – Cách tuyển dụng và phỏng vấn nhân sự.
如何与外国客户沟通 – Cách giao tiếp với khách hàng nước ngoài.
如何进行商务谈判 – Cách tiến hành đàm phán thương mại.
如何通过合作取得成功 – Cách đạt được thành công thông qua hợp tác.
学习语言的最终目的,是让自己拥有更多机会和更大的舞台。
Trung tâm Ngoại ngữ Tuệ Trí chúc các bạn luôn chăm chỉ học tập, tự tin giao tiếp và từng bước chinh phục tiếng Trung trong môi trường công việc quốc tế!
Hoa Ngữ Tuệ Trí – ThS Nguyễn Trí Quý

