
场景一:第一天上班,自我介绍
Tình huống 1: Ngày đầu đi làm, tự giới thiệu
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 你好,你是新来的员工吗? | Nǐ hǎo, nǐ shì xīn lái de yuángōng ma? | Xin chào, bạn là nhân viên mới phải không? |
| 是的,我叫李明,今天是我第一天上班。 | Shì de, wǒ jiào Lǐ Míng, jīntiān shì wǒ dì yī tiān shàngbān. | Vâng, tôi tên là Lý Minh, hôm nay là ngày đầu tiên tôi đi làm. |
| 欢迎加入我们公司。我是公司的总经理史密斯。 | Huānyíng jiārù wǒmen gōngsī. Wǒ shì gōngsī de zǒngjīnglǐ Shǐmìsī. | Chào mừng bạn gia nhập công ty chúng tôi. Tôi là Tổng giám đốc Smith. |
| 很高兴认识您,希望以后能向您学习。 | Hěn gāoxìng rènshi nín, xīwàng yǐhòu néng xiàng nín xuéxí. | Rất vui được gặp ngài, hy vọng sau này có thể học hỏi từ ngài. |
| 不用客气,有问题可以随时问我。 | Bú yòng kèqi, yǒu wèntí kěyǐ suíshí wèn wǒ. | Đừng khách sáo, có vấn đề gì bạn có thể hỏi tôi bất cứ lúc nào. |
场景二:安排工作任务
Tình huống 2: Giao nhiệm vụ công việc
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 李明,这份文件你看过了吗? | Lǐ Míng, zhè fèn wénjiàn nǐ kàn guò le ma? | Lý Minh, tài liệu này cậu đã xem chưa? |
| 我已经看过了,但是还有几个地方不太明白。 | Wǒ yǐjīng kàn guò le, dànshì hái yǒu jǐ ge dìfang bú tài míngbai. | Tôi đã xem rồi, nhưng vẫn còn vài chỗ chưa hiểu lắm. |
| 没关系,我给你解释一下。 | Méi guānxi, wǒ gěi nǐ jiěshì yíxià. | Không sao, tôi sẽ giải thích cho bạn. |
| 谢谢经理。 | Xièxie jīnglǐ. | Cảm ơn giám đốc. |
| 这个项目很重要,希望你这个星期完成报告。 | Zhège xiàngmù hěn zhòngyào, xīwàng nǐ zhège xīngqī wánchéng bàogào. | Dự án này rất quan trọng, hy vọng bạn hoàn thành báo cáo trong tuần này. |
| 好的,我一定按时完成。 | Hǎo de, wǒ yídìng ànshí wánchéng. | Vâng, tôi nhất định sẽ hoàn thành đúng hạn. |
场景三:汇报工作进度
Tình huống 3: Báo cáo tiến độ công việc
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 经理,我想向您汇报一下工作的进度。 | Jīnglǐ, wǒ xiǎng xiàng nín huìbào yíxià gōngzuò de jìndù. | Thưa giám đốc, tôi muốn báo cáo tiến độ công việc. |
| 请说。 | Qǐng shuō. | Mời nói. |
| 报告已经完成百分之八十,预计后天可以全部完成。 | Bàogào yǐjīng wánchéng bǎifēnzhī bāshí, yùjì hòutiān kěyǐ quánbù wánchéng. | Báo cáo đã hoàn thành 80%, dự kiến ngày kia sẽ hoàn thành toàn bộ. |
| 很好,如果需要帮助,请告诉我。 | Hěn hǎo, rúguǒ xūyào bāngzhù, qǐng gàosu wǒ. | Rất tốt, nếu cần giúp đỡ hãy nói với tôi. |
| 谢谢,我会努力的。 | Xièxie, wǒ huì nǔlì de. | Cảm ơn, tôi sẽ cố gắng. |
场景四:参加会议
Tình huống 4: Tham gia cuộc họp
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 今天下午三点有一个会议,你准备好了吗? | Jīntiān xiàwǔ sān diǎn yǒu yí ge huìyì, nǐ zhǔnbèi hǎo le ma? | Chiều nay lúc 3 giờ có một cuộc họp, bạn chuẩn bị xong chưa? |
| 我已经准备好了演示材料。 | Wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo le yǎnshì cáiliào. | Tôi đã chuẩn bị xong tài liệu thuyết trình. |
| 非常好,你负责介绍市场情况。 | Fēicháng hǎo, nǐ fùzé jièshào shìchǎng qíngkuàng. | Rất tốt, bạn phụ trách giới thiệu tình hình thị trường. |
| 好的,我会认真准备。 | Hǎo de, wǒ huì rènzhēn zhǔnbèi. | Vâng, tôi sẽ chuẩn bị cẩn thận. |
场景五:得到领导表扬
Tình huống 5: Được lãnh đạo khen ngợi
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 李明,今天你的表现非常好。 | Lǐ Míng, jīntiān nǐ de biǎoxiàn fēicháng hǎo. | Lý Minh, hôm nay bạn thể hiện rất tốt. |
| 谢谢经理,其实我还有很多需要学习的地方。 | Xièxie jīnglǐ, qíshí wǒ hái yǒu hěn duō xūyào xuéxí de dìfang. | Cảm ơn giám đốc, thực ra tôi còn rất nhiều điều cần học hỏi. |
| 你工作认真,而且学习能力很强,我很满意。 | Nǐ gōngzuò rènzhēn, érqiě xuéxí nénglì hěn qiáng, wǒ hěn mǎnyì. | Bạn làm việc nghiêm túc, hơn nữa khả năng học hỏi rất tốt, tôi rất hài lòng. |
| 谢谢您的鼓励,我以后会更加努力。 | Xièxie nín de gǔlì, wǒ yǐhòu huì gèngjiā nǔlì. | Cảm ơn sự động viên của ngài, sau này tôi sẽ cố gắng hơn nữa. |
场景六:申请请假
Tình huống 6: Xin nghỉ phép
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 经理,不好意思,我想请一天假。 | Jīnglǐ, bù hǎoyìsi, wǒ xiǎng qǐng yì tiān jià. | Thưa giám đốc, xin lỗi, tôi muốn xin nghỉ một ngày. |
| 发生什么事了吗? | Fāshēng shénme shì le ma? | Có chuyện gì xảy ra sao? |
| 我妈妈身体不舒服,我想陪她去医院。 | Wǒ māma shēntǐ bú shūfu, wǒ xiǎng péi tā qù yīyuàn. | Mẹ tôi không được khỏe, tôi muốn đưa bà đi bệnh viện. |
| 当然可以,家人最重要。 | Dāngrán kěyǐ, jiārén zuì zhòngyào. | Tất nhiên được, gia đình là quan trọng nhất. |
| 非常感谢您的理解。 | Fēicháng gǎnxiè nín de lǐjiě. | Xin chân thành cảm ơn sự thông cảm của ngài. |
词汇表
Bảng từ vựng
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 你好 | nǐ hǎo | thán từ | Xin chào |
| 2 | 新 | xīn | tính từ | Mới |
| 3 | 来 | lái | động từ | Đến |
| 4 | 员工 | yuángōng | danh từ | Nhân viên |
| 5 | 叫 | jiào | động từ | Gọi, tên là |
| 6 | 今天 | jīntiān | danh từ | Hôm nay |
| 7 | 第一 | dìyī | số từ | Thứ nhất |
| 8 | 上班 | shàngbān | động từ | Đi làm |
| 9 | 欢迎 | huānyíng | động từ | Hoan nghênh |
| 10 | 加入 | jiārù | động từ | Gia nhập |
| 11 | 公司 | gōngsī | danh từ | Công ty |
| 12 | 总经理 | zǒngjīnglǐ | danh từ | Tổng giám đốc |
| 13 | 认识 | rènshi | động từ | Quen biết |
| 14 | 希望 | xīwàng | động từ | Hy vọng |
| 15 | 以后 | yǐhòu | danh từ | Sau này |
| 16 | 学习 | xuéxí | động từ | Học tập |
| 17 | 客气 | kèqi | tính từ | Khách sáo |
| 18 | 问题 | wèntí | danh từ | Vấn đề |
| 19 | 随时 | suíshí | phó từ | Bất cứ lúc nào |
| 20 | 文件 | wénjiàn | danh từ | Tài liệu |
| 21 | 已经 | yǐjīng | phó từ | Đã |
| 22 | 但是 | dànshì | liên từ | Nhưng |
| 23 | 地方 | dìfang | danh từ | Chỗ, nơi |
| 24 | 明白 | míngbai | tính từ/động từ | Hiểu |
| 25 | 关系 | guānxi | danh từ | Quan hệ |
| 26 | 解释 | jiěshì | động từ | Giải thích |
| 27 | 谢谢 | xièxie | động từ | Cảm ơn |
| 28 | 项目 | xiàngmù | danh từ | Dự án |
| 29 | 重要 | zhòngyào | tính từ | Quan trọng |
| 30 | 星期 | xīngqī | danh từ | Tuần |
| 31 | 完成 | wánchéng | động từ | Hoàn thành |
| 32 | 一定 | yídìng | phó từ | Nhất định |
| 33 | 按时 | ànshí | phó từ | Đúng giờ |
| 34 | 汇报 | huìbào | động từ | Báo cáo |
| 35 | 工作 | gōngzuò | danh từ/động từ | Công việc, làm việc |
| 36 | 进度 | jìndù | danh từ | Tiến độ |
| 37 | 请 | qǐng | động từ | Mời, xin |
| 38 | 报告 | bàogào | danh từ | Báo cáo |
| 39 | 百分之 | bǎifēnzhī | lượng từ | Phần trăm |
| 40 | 预计 | yùjì | động từ | Dự kiến |
| 41 | 全部 | quánbù | danh từ | Toàn bộ |
| 42 | 如果 | rúguǒ | liên từ | Nếu |
| 43 | 帮助 | bāngzhù | động từ | Giúp đỡ |
| 44 | 告诉 | gàosu | động từ | Nói cho biết |
| 45 | 努力 | nǔlì | động từ | Cố gắng |
| 46 | 下午 | xiàwǔ | danh từ | Buổi chiều |
| 47 | 会议 | huìyì | danh từ | Cuộc họp |
| 48 | 准备 | zhǔnbèi | động từ | Chuẩn bị |
| 49 | 演示 | yǎnshì | động từ | Trình bày |
| 50 | 材料 | cáiliào | danh từ | Tài liệu |
| 51 | 负责 | fùzé | động từ | Phụ trách |
| 52 | 介绍 | jièshào | động từ | Giới thiệu |
| 53 | 市场 | shìchǎng | danh từ | Thị trường |
| 54 | 情况 | qíngkuàng | danh từ | Tình hình |
| 55 | 表现 | biǎoxiàn | danh từ | Biểu hiện, thành tích |
| 56 | 其实 | qíshí | phó từ | Thực ra |
| 57 | 能力 | nénglì | danh từ | Năng lực |
| 58 | 满意 | mǎnyì | tính từ | Hài lòng |
| 59 | 鼓励 | gǔlì | động từ | Động viên |
| 60 | 更加 | gèngjiā | phó từ | Càng hơn |
| 61 | 不好意思 | bù hǎoyìsi | tính từ | Ngại quá, xin lỗi |
| 62 | 请假 | qǐngjià | động từ | Xin nghỉ phép |
| 63 | 发生 | fāshēng | động từ | Xảy ra |
| 64 | 身体 | shēntǐ | danh từ | Cơ thể, sức khỏe |
| 65 | 舒服 | shūfu | tính từ | Thoải mái, khỏe |
| 66 | 妈妈 | māma | danh từ | Mẹ |
| 67 | 陪 | péi | động từ | Đi cùng |
| 68 | 医院 | yīyuàn | danh từ | Bệnh viện |
| 69 | 当然 | dāngrán | phó từ | Đương nhiên |
| 70 | 家人 | jiārén | danh từ | Người nhà |
| 71 | 最 | zuì | phó từ | Nhất |
| 72 | 非常 | fēicháng | phó từ | Rất |
| 73 | 感谢 | gǎnxiè | động từ | Cảm ơn |
| 74 | 理解 | lǐjiě | động từ | Thấu hiểu |
| 75 | 经理 | jīnglǐ | danh từ | Giám đốc |
| 76 | 认真 | rènzhēn | tính từ | Nghiêm túc |
| 77 | 可以 | kěyǐ | động từ | Có thể |
| 78 | 向 | xiàng | giới từ | Hướng về, đối với |
| 79 | 后天 | hòutiān | danh từ | Ngày kia |
| 80 | 需要 | xūyào | động từ | Cần |
语法总结
Ngữ pháp trọng tâm
1. 是……的
Cấu trúc: Chủ ngữ + 是 + thông tin nhấn mạnh + 的
Ví dụ:
今天是我第一天上班。
Jīntiān shì wǒ dì yī tiān shàngbān.
Hôm nay là ngày đầu tiên tôi đi làm.
2. 希望 + Chủ ngữ + Động từ
Ví dụ:
希望以后能向您学习。
Xīwàng yǐhòu néng xiàng nín xuéxí.
Hy vọng sau này có thể học hỏi từ ngài.
3. 已经……了
Diễn tả hành động đã hoàn thành.
Ví dụ:
我已经看过了。
Wǒ yǐjīng kàn guò le.
Tôi đã xem rồi.
4. 还有……
Diễn tả còn, vẫn còn.
Ví dụ:
还有几个地方不太明白。
Hái yǒu jǐ ge dìfang bú tài míngbai.
Vẫn còn vài chỗ chưa hiểu.
5. 给 + Người + Động từ
Ví dụ:
我给你解释一下。
Wǒ gěi nǐ jiěshì yíxià.
Tôi giải thích cho bạn.
6. 希望 + Chủ ngữ + 完成……
Ví dụ:
希望你这个星期完成报告。
Xīwàng nǐ zhège xīngqī wánchéng bàogào.
Hy vọng bạn hoàn thành báo cáo trong tuần này.
7. 向 + Người + 汇报
Ví dụ:
我想向您汇报工作。
Wǒ xiǎng xiàng nín huìbào gōngzuò.
Tôi muốn báo cáo công việc với ngài.
8. 如果……就……
Diễn tả điều kiện.
Ví dụ:
如果需要帮助,请告诉我。
Rúguǒ xūyào bāngzhù, qǐng gàosu wǒ.
Nếu cần giúp đỡ, hãy nói với tôi.
9. 会 + Động từ
Diễn tả tương lai hoặc khả năng.
Ví dụ:
我会认真准备。
Wǒ huì rènzhēn zhǔnbèi.
Tôi sẽ chuẩn bị nghiêm túc.
10. 越来越 + Tính từ
(Có thể mở rộng thêm trong giao tiếp công sở)
Ví dụ:
我的中文越来越好了。
Wǒ de Zhōngwén yuè lái yuè hǎo le.
Tiếng Trung của tôi ngày càng tốt hơn.
学习寄语
Lời nhắn của Trung tâm Ngoại ngữ Tuệ Trí
亲爱的同学们:
学习语言不仅是学习单词和语法,更重要的是学会沟通、表达和解决问题。本课通过“新员工进入公司”的故事,让大家学习职场中的基本沟通方式,例如自我介绍、接受任务、汇报工作、参加会议和请假等真实场景。
希望大家在学习过程中:
大胆开口说中文。
(Hãy mạnh dạn nói tiếng Trung.)
认真学习每一个词语和句型。
(Hãy học nghiêm túc từng từ vựng và mẫu câu.)
多听、多说、多练习。
(Hãy nghe nhiều, nói nhiều và luyện tập nhiều.)
把课堂上学到的知识运用到实际生活中。
(Hãy vận dụng những kiến thức đã học vào thực tế.)
相信坚持学习的你,一定会说一口流利的中文!
Trung tâm Ngoại ngữ Tuệ Trí chúc các bạn tự tin trong giao tiếp và chinh phục tiếng Trung thành công!
Hoa Ngữ Tuệ Trí – ThS Nguyễn Trí Quý (biên soạn)

