
Tiếp theo câu chuyện, sau khi được thăng chức làm trưởng bộ phận, Lý Minh bắt đầu quản lý nhân viên, tuyển dụng người mới và tham gia đàm phán với đối tác nước ngoài.
场景七:接待外国客户
Tình huống 7: Tiếp đón khách hàng nước ngoài
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 李明,今天下午有一位外国客户要来公司参观。 | Lǐ Míng, jīntiān xiàwǔ yǒu yí wèi wàiguó kèhù yào lái gōngsī cānguān. | Lý Minh, chiều nay có một khách hàng nước ngoài đến tham quan công ty. |
| 好的,经理,我需要准备什么? | Hǎo de, jīnglǐ, wǒ xūyào zhǔnbèi shénme? | Vâng, thưa giám đốc, tôi cần chuẩn bị gì? |
| 请准备公司的介绍资料,并带客户参观办公室。 | Qǐng zhǔnbèi gōngsī de jièshào zīliào, bìng dài kèhù cānguān bàngōngshì. | Hãy chuẩn bị tài liệu giới thiệu công ty và dẫn khách tham quan văn phòng. |
| 没问题,我会提前准备好。 | Méi wèntí, wǒ huì tíqián zhǔnbèi hǎo. | Không vấn đề gì, tôi sẽ chuẩn bị trước. |
| 客户来了以后,请先带他们去会议室。 | Kèhù lái le yǐhòu, qǐng xiān dài tāmen qù huìyìshì. | Sau khi khách đến, hãy đưa họ đến phòng họp trước. |
| 好的,我明白了。 | Hǎo de, wǒ míngbai le. | Vâng, tôi hiểu rồi. |
场景八:会议结束后
Tình huống 8: Sau khi cuộc họp kết thúc
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 今天的会议进行得怎么样? | Jīntiān de huìyì jìnxíng de zěnmeyàng? | Cuộc họp hôm nay diễn ra thế nào? |
| 非常顺利,客户对我们的产品很感兴趣。 | Fēicháng shùnlì, kèhù duì wǒmen de chǎnpǐn hěn gǎn xìngqù. | Rất thuận lợi, khách hàng rất hứng thú với sản phẩm của chúng ta. |
| 客户提出了什么问题吗? | Kèhù tíchū le shénme wèntí ma? | Khách hàng có đưa ra câu hỏi gì không? |
| 他们想了解产品的价格和售后服务。 | Tāmen xiǎng liǎojiě chǎnpǐn de jiàgé hé shòuhòu fúwù. | Họ muốn tìm hiểu giá sản phẩm và dịch vụ hậu mãi. |
| 你的回答怎么样? | Nǐ de huídá zěnmeyàng? | Câu trả lời của bạn thế nào? |
| 我已经按照公司的规定进行了说明。 | Wǒ yǐjīng ànzhào gōngsī de guīdìng jìnxíng le shuōmíng. | Tôi đã giải thích theo quy định của công ty. |
| 做得很好。 | Zuò de hěn hǎo. | Làm rất tốt. |
场景九:安排出差
Tình huống 9: Sắp xếp đi công tác
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 李明,下个月你需要去上海出差。 | Lǐ Míng, xià ge yuè nǐ xūyào qù Shànghǎi chūchāi. | Lý Minh, tháng sau bạn cần đi công tác ở Thượng Hải. |
| 好的,请问出差几天? | Hǎo de, qǐngwèn chūchāi jǐ tiān? | Vâng, xin hỏi đi công tác mấy ngày? |
| 大概一个星期。 | Dàgài yí ge xīngqī. | Khoảng một tuần. |
| 我需要准备哪些材料? | Wǒ xūyào zhǔnbèi nǎxiē cáiliào? | Tôi cần chuẩn bị những tài liệu gì? |
| 请准备产品介绍和市场分析报告。 | Qǐng zhǔnbèi chǎnpǐn jièshào hé shìchǎng fēnxī bàogào. | Hãy chuẩn bị tài liệu giới thiệu sản phẩm và báo cáo phân tích thị trường. |
| 好的,我会认真准备。 | Hǎo de, wǒ huì rènzhēn zhǔnbèi. | Vâng, tôi sẽ chuẩn bị cẩn thận. |
场景十:出差回来汇报
Tình huống 10: Báo cáo sau chuyến công tác
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 欢迎回来,这次出差怎么样? | Huānyíng huílái, zhè cì chūchāi zěnmeyàng? | Chào mừng trở về, chuyến công tác này thế nào? |
| 很顺利,我见了三位重要客户。 | Hěn shùnlì, wǒ jiàn le sān wèi zhòngyào kèhù. | Rất thuận lợi, tôi đã gặp ba khách hàng quan trọng. |
| 有新的合作机会吗? | Yǒu xīn de hézuò jīhuì ma? | Có cơ hội hợp tác mới không? |
| 有,两家公司已经表示愿意合作。 | Yǒu, liǎng jiā gōngsī yǐjīng biǎoshì yuànyì hézuò. | Có, hai công ty đã bày tỏ mong muốn hợp tác. |
| 太好了,你辛苦了。 | Tài hǎo le, nǐ xīnkǔ le. | Tuyệt vời, bạn đã vất vả rồi. |
| 谢谢经理,这是我应该做的。 | Xièxie jīnglǐ, zhè shì wǒ yīnggāi zuò de. | Cảm ơn giám đốc, đây là việc tôi nên làm. |
场景十一:谈论升职
Tình huống 11: Thảo luận về việc thăng chức
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 李明,你来公司已经一年了。 | Lǐ Míng, nǐ lái gōngsī yǐjīng yì nián le. | Lý Minh, bạn đã vào công ty được một năm rồi. |
| 是的,时间过得真快。 | Shì de, shíjiān guò de zhēn kuài. | Vâng, thời gian trôi thật nhanh. |
| 公司对你的工作表现非常满意。 | Gōngsī duì nǐ de gōngzuò biǎoxiàn fēicháng mǎnyì. | Công ty rất hài lòng với biểu hiện công việc của bạn. |
| 谢谢公司的培养。 | Xièxie gōngsī de péiyǎng. | Cảm ơn công ty đã đào tạo tôi. |
| 从下个月开始,你将担任部门主管。 | Cóng xià ge yuè kāishǐ, nǐ jiāng dānrèn bùmén zhǔguǎn. | Từ tháng sau, bạn sẽ đảm nhiệm chức trưởng bộ phận. |
| 真的吗?非常感谢您的信任! | Zhēn de ma? Fēicháng gǎnxiè nín de xìnrèn! | Thật vậy sao? Xin chân thành cảm ơn sự tin tưởng của ngài! |
| 希望你以后继续努力。 | Xīwàng nǐ yǐhòu jìxù nǔlì. | Hy vọng sau này bạn tiếp tục cố gắng. |
| 我一定不会让您失望。 | Wǒ yídìng bú huì ràng nín shīwàng. | Tôi nhất định sẽ không làm ngài thất vọng. |
词汇表
Bảng từ vựng
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 外国 | wàiguó | danh từ | Nước ngoài |
| 2 | 客户 | kèhù | danh từ | Khách hàng |
| 3 | 公司 | gōngsī | danh từ | Công ty |
| 4 | 参观 | cānguān | động từ | Tham quan |
| 5 | 下午 | xiàwǔ | danh từ | Buổi chiều |
| 6 | 经理 | jīnglǐ | danh từ | Giám đốc |
| 7 | 需要 | xūyào | động từ | Cần |
| 8 | 准备 | zhǔnbèi | động từ | Chuẩn bị |
| 9 | 什么 | shénme | đại từ | Cái gì |
| 10 | 请 | qǐng | động từ | Mời, xin |
| 11 | 介绍 | jièshào | động từ | Giới thiệu |
| 12 | 资料 | zīliào | danh từ | Tài liệu |
| 13 | 并 | bìng | liên từ | Và, đồng thời |
| 14 | 带 | dài | động từ | Dẫn, mang |
| 15 | 办公室 | bàngōngshì | danh từ | Văn phòng |
| 16 | 没问题 | méi wèntí | cụm từ | Không vấn đề gì |
| 17 | 提前 | tíqián | phó từ | Trước, sớm |
| 18 | 好 | hǎo | tính từ | Tốt |
| 19 | 以后 | yǐhòu | danh từ | Sau khi, sau này |
| 20 | 先 | xiān | phó từ | Trước |
| 21 | 他们 | tāmen | đại từ | Họ |
| 22 | 会议室 | huìyìshì | danh từ | Phòng họp |
| 23 | 明白 | míngbai | động từ | Hiểu |
| 24 | 会议 | huìyì | danh từ | Cuộc họp |
| 25 | 进行 | jìnxíng | động từ | Tiến hành, diễn ra |
| 26 | 怎么样 | zěnmeyàng | đại từ | Thế nào |
| 27 | 顺利 | shùnlì | tính từ | Thuận lợi |
| 28 | 产品 | chǎnpǐn | danh từ | Sản phẩm |
| 29 | 感兴趣 | gǎn xìngqù | động từ | Hứng thú |
| 30 | 提出 | tíchū | động từ | Đưa ra |
| 31 | 问题 | wèntí | danh từ | Vấn đề |
| 32 | 想 | xiǎng | động từ | Muốn |
| 33 | 了解 | liǎojiě | động từ | Tìm hiểu |
| 34 | 价格 | jiàgé | danh từ | Giá cả |
| 35 | 售后服务 | shòuhòu fúwù | danh từ | Dịch vụ hậu mãi |
| 36 | 回答 | huídá | động từ | Trả lời |
| 37 | 按照 | ànzhào | giới từ | Theo, căn cứ theo |
| 38 | 规定 | guīdìng | danh từ | Quy định |
| 39 | 说明 | shuōmíng | động từ | Giải thích |
| 40 | 做得好 | zuò de hǎo | cụm từ | Làm tốt |
| 41 | 下个月 | xià ge yuè | danh từ | Tháng sau |
| 42 | 上海 | Shànghǎi | danh từ riêng | Thượng Hải |
| 43 | 出差 | chūchāi | động từ | Đi công tác |
| 44 | 请问 | qǐngwèn | động từ | Xin hỏi |
| 45 | 几天 | jǐ tiān | cụm từ | Mấy ngày |
| 46 | 大概 | dàgài | phó từ | Khoảng |
| 47 | 一个星期 | yí ge xīngqī | danh từ | Một tuần |
| 48 | 哪些 | nǎxiē | đại từ | Những cái nào |
| 49 | 材料 | cáiliào | danh từ | Tài liệu |
| 50 | 市场 | shìchǎng | danh từ | Thị trường |
| 51 | 分析 | fēnxī | động từ | Phân tích |
| 52 | 报告 | bàogào | danh từ | Báo cáo |
| 53 | 认真 | rènzhēn | tính từ | Nghiêm túc |
| 54 | 欢迎 | huānyíng | động từ | Chào mừng |
| 55 | 回来 | huílái | động từ | Trở về |
| 56 | 这次 | zhè cì | đại từ | Lần này |
| 57 | 见 | jiàn | động từ | Gặp |
| 58 | 三位 | sān wèi | số lượng từ | Ba vị |
| 59 | 重要 | zhòngyào | tính từ | Quan trọng |
| 60 | 新的 | xīn de | tính từ | Mới |
| 61 | 合作 | hézuò | động từ | Hợp tác |
| 62 | 机会 | jīhuì | danh từ | Cơ hội |
| 63 | 两家 | liǎng jiā | số lượng từ | Hai công ty |
| 64 | 已经 | yǐjīng | phó từ | Đã |
| 65 | 表示 | biǎoshì | động từ | Bày tỏ |
| 66 | 愿意 | yuànyì | động từ | Sẵn lòng |
| 67 | 太好了 | tài hǎo le | thán từ | Tuyệt quá |
| 68 | 辛苦 | xīnkǔ | tính từ | Vất vả |
| 69 | 应该 | yīnggāi | động từ | Nên |
| 70 | 时间 | shíjiān | danh từ | Thời gian |
| 71 | 真快 | zhēn kuài | cụm từ | Thật nhanh |
| 72 | 表现 | biǎoxiàn | danh từ | Biểu hiện, thành tích |
| 73 | 满意 | mǎnyì | tính từ | Hài lòng |
| 74 | 培养 | péiyǎng | động từ | Đào tạo, bồi dưỡng |
| 75 | 从 | cóng | giới từ | Từ |
| 76 | 开始 | kāishǐ | động từ | Bắt đầu |
| 77 | 将 | jiāng | phó từ | Sẽ |
| 78 | 担任 | dānrèn | động từ | Đảm nhiệm |
| 79 | 部门主管 | bùmén zhǔguǎn | danh từ | Trưởng bộ phận |
| 80 | 信任 | xìnrèn | động từ/danh từ | Tin tưởng, sự tin tưởng |
语法总结
Ngữ pháp trọng tâm
1. 有 + 人/事 + 要……
Biểu thị sắp có người hoặc việc xảy ra.
Ví dụ:
今天下午有一位外国客户要来公司参观。
Jīntiān xiàwǔ yǒu yí wèi wàiguó kèhù yào lái gōngsī cānguān.
Chiều nay có một khách hàng nước ngoài sẽ đến tham quan công ty.
2. 请 + Động từ
Dùng để đưa ra yêu cầu lịch sự.
Ví dụ:
请准备公司的介绍资料。
Qǐng zhǔnbèi gōngsī de jièshào zīliào.
Xin hãy chuẩn bị tài liệu giới thiệu công ty.
3. ……以后……
Biểu thị “sau khi”.
Ví dụ:
客户来了以后,请先带他们去会议室。
Sau khi khách đến, hãy đưa họ vào phòng họp trước.
4. 对……感兴趣
Biểu thị “có hứng thú với”.
Ví dụ:
客户对我们的产品很感兴趣。
Khách hàng rất hứng thú với sản phẩm của chúng ta.
5. 想 + Động từ
Biểu thị ý muốn.
Ví dụ:
他们想了解产品的价格。
Họ muốn tìm hiểu giá của sản phẩm.
6. 按照……
Biểu thị “theo, căn cứ theo”.
Ví dụ:
我已经按照公司的规定进行了说明。
Tôi đã giải thích theo quy định của công ty.
7. 需要 + Động từ
Biểu thị nhu cầu hoặc sự cần thiết.
Ví dụ:
我需要准备哪些材料?
Tôi cần chuẩn bị những tài liệu gì?
8. 已经……了
Biểu thị hành động đã hoàn thành.
Ví dụ:
两家公司已经表示愿意合作。
Hai công ty đã bày tỏ mong muốn hợp tác.
9. 从……开始……
Biểu thị điểm bắt đầu.
Ví dụ:
从下个月开始,你将担任部门主管。
Bắt đầu từ tháng sau, bạn sẽ đảm nhiệm chức trưởng bộ phận.
10. 一定不会……
Biểu thị sự quyết tâm mạnh mẽ.
Ví dụ:
我一定不会让您失望。
Tôi nhất định sẽ không làm ngài thất vọng.
学习寄语
Lời nhắn từ Trung tâm Ngoại ngữ Tuệ Trí
亲爱的同学们:
Qua nội dung này, chúng ta không chỉ học được cách tiếp đón khách hàng, đi công tác, báo cáo kết quả công việc và trao đổi về thăng chức, mà còn rèn luyện được những kỹ năng quan trọng trong môi trường công sở quốc tế như:
礼貌沟通 – Giao tiếp lịch sự.
团队合作 – Làm việc nhóm hiệu quả.
主动汇报 – Chủ động báo cáo công việc.
勇于承担责任 – Dám chịu trách nhiệm.
不断学习和进步 – Không ngừng học tập và tiến bộ.
语言是打开世界的一把钥匙,坚持学习,你一定会拥有更广阔的未来!
Trung tâm Ngoại ngữ Tuệ Trí chúc các bạn học tốt, tự tin giao tiếp tiếng Trung và sớm đạt được mục tiêu của mình!
Hoa Ngữ Tuệ Trí – ThS Nguyễn Trí Quý (biên soạn)

