23 tình huống giao tiếp trong công việc bằng tiếng Trung (phần 3)

Tiếp theo câu chuyện, sau khi được thăng chức làm trưởng bộ phận, Lý Minh bắt đầu quản lý nhân viên, tuyển dụng người mới và tham gia đàm phán với đối tác nước ngoài.

场景十二:第一次管理团队

Tình huống 12: Lần đầu quản lý nhóm

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
恭喜你成为部门主管。Gōngxǐ nǐ chéngwéi bùmén zhǔguǎn.Chúc mừng bạn trở thành trưởng bộ phận.
谢谢大家的支持,以后请多多合作。Xièxie dàjiā de zhīchí, yǐhòu qǐng duōduō hézuò.Cảm ơn sự ủng hộ của mọi người, sau này mong được hợp tác nhiều hơn.
李主管,我们这个月的工作重点是什么?Lǐ zhǔguǎn, wǒmen zhège yuè de gōngzuò zhòngdiǎn shì shénme?Trưởng Lý, trọng tâm công việc tháng này là gì?
首先,我们需要提高销售业绩。Shǒuxiān, wǒmen xūyào tígāo xiāoshòu yèjì.Trước hết, chúng ta cần nâng cao doanh số bán hàng.
其次,要改善客户服务质量。Qícì, yào gǎishàn kèhù fúwù zhìliàng.Thứ hai, cần cải thiện chất lượng dịch vụ khách hàng.
大家有什么建议吗?Dàjiā yǒu shénme jiànyì ma?Mọi người có đề xuất gì không?
我建议增加线上宣传。Wǒ jiànyì zēngjiā xiànshàng xuānchuán.Tôi đề nghị tăng cường quảng bá trực tuyến.
这个建议很好,我们可以试试。Zhège jiànyì hěn hǎo, wǒmen kěyǐ shìshi.Ý kiến này rất hay, chúng ta có thể thử.

场景十三:招聘新员工

Tình huống 13: Tuyển dụng nhân viên mới

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
李主管,公司准备招聘两名新员工。Lǐ zhǔguǎn, gōngsī zhǔnbèi zhāopìn liǎng míng xīn yuángōng.Trưởng Lý, công ty dự định tuyển hai nhân viên mới.
好的,请问有什么要求?Hǎo de, qǐngwèn yǒu shénme yāoqiú?Vâng, xin hỏi có yêu cầu gì?
最好有两年以上工作经验。Zuìhǎo yǒu liǎng nián yǐshàng gōngzuò jīngyàn.Tốt nhất là có trên hai năm kinh nghiệm làm việc.
会英语或者中文更好。Huì Yīngyǔ huòzhě Zhōngwén gèng hǎo.Biết tiếng Anh hoặc tiếng Trung thì càng tốt.
明白了,我会安排面试。Míngbai le, wǒ huì ānpái miànshì.Tôi hiểu rồi, tôi sẽ sắp xếp phỏng vấn.
请把面试结果告诉我。Qǐng bǎ miànshì jiéguǒ gàosu wǒ.Hãy báo cho tôi kết quả phỏng vấn.
好的,没问题。Hǎo de, méi wèntí.Vâng, không vấn đề gì.

场景十四:面试应聘者

Tình huống 14: Phỏng vấn ứng viên

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
请坐,请先做一下自我介绍。Qǐng zuò, qǐng xiān zuò yíxià zìwǒ jièshào.Mời ngồi, trước tiên hãy giới thiệu bản thân.
大家好,我叫王丽,今年二十六岁。Dàjiā hǎo, wǒ jiào Wáng Lì, jīnnián èrshíliù suì.Xin chào mọi người, tôi tên là Vương Lệ, năm nay 26 tuổi.
你为什么想来我们公司工作?Nǐ wèishénme xiǎng lái wǒmen gōngsī gōngzuò?Tại sao bạn muốn làm việc ở công ty chúng tôi?
因为贵公司发展很快,我希望有更好的发展机会。Yīnwèi guì gōngsī fāzhǎn hěn kuài, wǒ xīwàng yǒu gèng hǎo de fāzhǎn jīhuì.Vì công ty quý vị phát triển rất nhanh, tôi hy vọng có cơ hội phát triển tốt hơn.
你有什么工作经验?Nǐ yǒu shénme gōngzuò jīngyàn?Bạn có kinh nghiệm làm việc gì?
我以前在一家外贸公司工作了三年。Wǒ yǐqián zài yì jiā wàimào gōngsī gōngzuò le sān nián.Trước đây tôi đã làm việc ba năm tại một công ty ngoại thương.
好的,我们会尽快通知你结果。Hǎo de, wǒmen huì jǐnkuài tōngzhī nǐ jiéguǒ.Được rồi, chúng tôi sẽ sớm thông báo kết quả cho bạn.

场景十五:与外国客户谈判

Tình huống 15: Đàm phán với khách hàng nước ngoài

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
欢迎来到我们公司。Huānyíng lái dào wǒmen gōngsī.Chào mừng ngài đến công ty chúng tôi.
谢谢你们的热情接待。Xièxie nǐmen de rèqíng jiēdài.Cảm ơn sự tiếp đón nhiệt tình của các bạn.
我们非常希望和贵公司合作。Wǒmen fēicháng xīwàng hé guì gōngsī hézuò.Chúng tôi rất mong muốn hợp tác với quý công ty.
我们也有同样的想法。Wǒmen yě yǒu tóngyàng de xiǎngfǎ.Chúng tôi cũng có cùng suy nghĩ như vậy.
请问你们对价格有什么要求?Qǐngwèn nǐmen duì jiàgé yǒu shénme yāoqiú?Xin hỏi quý công ty có yêu cầu gì về giá cả không?
如果价格合适,我们愿意长期合作。Rúguǒ jiàgé héshì, wǒmen yuànyì chángqī hézuò.Nếu giá cả phù hợp, chúng tôi sẵn sàng hợp tác lâu dài.
我相信我们一定能达成合作。Wǒ xiāngxìn wǒmen yídìng néng dáchéng hézuò.Tôi tin rằng chúng ta nhất định sẽ đạt được hợp tác.
希望如此。Xīwàng rúcǐ.Hy vọng là vậy.

场景十六:成功签约

Tình huống 16: Ký kết thành công

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
恭喜,我们终于签合同了。Gōngxǐ, wǒmen zhōngyú qiān hétong le.Chúc mừng, cuối cùng chúng ta đã ký hợp đồng.
这是大家共同努力的结果。Zhè shì dàjiā gòngtóng nǔlì de jiéguǒ.Đây là kết quả của sự nỗ lực chung của mọi người.
公司决定给你们团队发奖金。Gōngsī juédìng gěi nǐmen tuánduì fā jiǎngjīn.Công ty quyết định thưởng cho đội của các bạn.
非常感谢公司的认可。Fēicháng gǎnxiè gōngsī de rènkě.Xin chân thành cảm ơn sự ghi nhận của công ty.
希望以后继续努力,争取更好的成绩。Xīwàng yǐhòu jìxù nǔlì, zhēngqǔ gèng hǎo de chéngjì.Hy vọng sau này tiếp tục cố gắng để đạt thành tích tốt hơn.
我们一定不会辜负公司的期望。Wǒmen yídìng bú huì gūfù gōngsī de qīwàng.Chúng tôi nhất định sẽ không phụ sự kỳ vọng của công ty.

词汇表

Bảng từ vựng

STTTiếng TrungPinyinTừ loạiNghĩa tiếng Việt
1恭喜gōngxǐđộng từChúc mừng
2成为chéngwéiđộng từTrở thành
3部门bùméndanh từBộ phận
4主管zhǔguǎndanh từChủ quản, trưởng bộ phận
5支持zhīchíđộng từỦng hộ, hỗ trợ
6合作hézuòđộng từHợp tác
7这个月zhège yuèdanh từTháng này
8工作gōngzuòdanh từ/động từCông việc, làm việc
9重点zhòngdiǎndanh từTrọng điểm
10首先shǒuxiānphó từTrước hết
11提高tígāođộng từNâng cao
12销售xiāoshòudanh từ/động từBán hàng
13业绩yèjìdanh từThành tích, doanh số
14其次qícìphó từThứ hai, tiếp theo
15改善gǎishànđộng từCải thiện
16客户kèhùdanh từKhách hàng
17服务fúwùdanh từ/động từDịch vụ, phục vụ
18质量zhìliàngdanh từChất lượng
19建议jiànyìdanh từ/động từKiến nghị, đề xuất
20增加zēngjiāđộng từTăng thêm
21线上xiànshàngdanh từTrực tuyến
22宣传xuānchuánđộng từQuảng bá, tuyên truyền
23试试shìshiđộng từThử xem
24招聘zhāopìnđộng từTuyển dụng
25两名liǎng míngsố lượng từHai người
26员工yuángōngdanh từNhân viên
27要求yāoqiúdanh từ/động từYêu cầu
28最好zuìhǎophó từTốt nhất
29以上yǐshàngdanh từTrên, trở lên
30经验jīngyàndanh từKinh nghiệm
31英语Yīngyǔdanh từTiếng Anh
32中文Zhōngwéndanh từTiếng Trung
33gèngphó từCàng
34安排ānpáiđộng từSắp xếp
35面试miànshìđộng từ/danh từPhỏng vấn
36结果jiéguǒdanh từKết quả
37请坐qǐng zuòcụm từMời ngồi
38自我介绍zìwǒ jièshàodanh từTự giới thiệu
39大家好dàjiā hǎocụm từXin chào mọi người
40今年jīnniándanh từNăm nay
41二十六岁èrshíliù suìcụm từ26 tuổi
42为什么wèishénmeđại từTại sao
43贵公司guì gōngsīdanh từQuý công ty
44发展fāzhǎnđộng từ/danh từPhát triển
45希望xīwàngđộng từHy vọng
46机会jīhuìdanh từCơ hội
47以前yǐqiándanh từTrước đây
48一家yì jiāsố lượng từMột công ty
49外贸公司wàimào gōngsīdanh từCông ty ngoại thương
50三年sān niándanh từBa năm
51尽快jǐnkuàiphó từSớm nhất có thể
52通知tōngzhīđộng từThông báo
53来到láidàođộng từĐến
54热情rèqíngtính từNhiệt tình
55接待jiēdàiđộng từTiếp đón
56同样tóngyàngtính từGiống nhau
57想法xiǎngfǎdanh từÝ tưởng, suy nghĩ
58价格jiàgédanh từGiá cả
59合适héshìtính từPhù hợp
60愿意yuànyìđộng từSẵn lòng
61长期chángqītính từLâu dài
62相信xiāngxìnđộng từTin tưởng
63达成dáchéngđộng từĐạt được
64如此rúcǐđại từNhư vậy
65终于zhōngyúphó từCuối cùng
66签合同qiān hétongđộng từKý hợp đồng
67共同gòngtóngtính từChung, cùng nhau
68努力nǔlìđộng từCố gắng
69奖金jiǎngjīndanh từTiền thưởng
70认可rènkěđộng từCông nhận, ghi nhận
71继续jìxùđộng từTiếp tục
72争取zhēngqǔđộng từPhấn đấu đạt được
73成绩chéngjìdanh từThành tích
74辜负gūfùđộng từPhụ lòng, phụ sự kỳ vọng
75期望qīwàngdanh từKỳ vọng
76团队tuánduìdanh từĐội ngũ
77担任dānrènđộng từĐảm nhiệm
78管理guǎnlǐđộng từQuản lý
79国际guójìtính từQuốc tế
80商务shāngwùdanh từThương mại, kinh doanh

语法总结

Ngữ pháp trọng tâm

1. 首先……其次……

Biểu thị trình tự trình bày ý kiến.

Ví dụ:
首先,我们需要提高销售业绩;其次,要改善客户服务质量。
Trước hết, chúng ta cần nâng cao doanh số; thứ hai, cần cải thiện chất lượng dịch vụ khách hàng.

2. 有什么 + Danh từ + 吗?

Dùng để hỏi về ý kiến hoặc đề xuất.

Ví dụ:
大家有什么建议吗?
Mọi người có đề xuất gì không?

3. 建议 + Động từ

Biểu thị đề nghị hoặc kiến nghị.

Ví dụ:
我建议增加线上宣传。
Tôi đề nghị tăng cường quảng bá trực tuyến.

4. 最好……

Biểu thị “tốt nhất nên”.

Ví dụ:
最好有两年以上工作经验。
Tốt nhất là có trên hai năm kinh nghiệm làm việc.

5. 或者……

Biểu thị “hoặc”.

Ví dụ:
会英语或者中文更好。
Biết tiếng Anh hoặc tiếng Trung thì càng tốt.

6. 为什么……?

Dùng để hỏi nguyên nhân.

Ví dụ:
你为什么想来我们公司工作?
Tại sao bạn muốn làm việc ở công ty chúng tôi?

7. 因为……所以……(có thể lược bỏ 所以)

Biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả.

Ví dụ:
因为贵公司发展很快,我希望有更好的发展机会。
Vì quý công ty phát triển rất nhanh nên tôi hy vọng có cơ hội phát triển tốt hơn.

8. 如果……就……

Biểu thị điều kiện.

Ví dụ:
如果价格合适,我们愿意长期合作。
Nếu giá cả phù hợp, chúng tôi sẵn sàng hợp tác lâu dài.

9. 一定能……

Biểu thị sự tin tưởng và chắc chắn.

Ví dụ:
我相信我们一定能达成合作。
Tôi tin rằng chúng ta nhất định có thể đạt được hợp tác.

10. 终于……

Biểu thị sau một thời gian dài hoặc nhiều nỗ lực thì đạt được kết quả.

Ví dụ:
我们终于签合同了。
Cuối cùng chúng ta đã ký được hợp đồng.

学习寄语

Lời nhắn của Trung tâm Ngoại ngữ Tuệ Trí

亲爱的同学们:

Qua bài học này, các bạn không chỉ học được tiếng Trung thương mại mà còn hiểu được những kỹ năng quan trọng trong môi trường công sở hiện đại như:

如何管理团队 – Cách quản lý và dẫn dắt đội nhóm.

如何招聘和面试员工 – Cách tuyển dụng và phỏng vấn nhân sự.

如何与外国客户沟通 – Cách giao tiếp với khách hàng nước ngoài.

如何进行商务谈判 – Cách tiến hành đàm phán thương mại.

如何通过合作取得成功 – Cách đạt được thành công thông qua hợp tác.

学习语言的最终目的,是让自己拥有更多机会和更大的舞台。

Trung tâm Ngoại ngữ Tuệ Trí chúc các bạn luôn chăm chỉ học tập, tự tin giao tiếp và từng bước chinh phục tiếng Trung trong môi trường công việc quốc tế!

Hoa Ngữ Tuệ Trí – ThS Nguyễn Trí Quý

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *