
Tiếp theo câu chuyện, sau khi ký được hợp đồng lớn, công ty gặp một số khó khăn trong dự án. Đây là cơ hội để Lý Minh thể hiện năng lực quản lý và được đề bạt lên vị trí cao hơn.
场景十七:项目出现问题
Tình huống 17: Dự án gặp vấn đề
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 李主管,不好了,项目出现问题了。 | Lǐ zhǔguǎn, bù hǎo le, xiàngmù chūxiàn wèntí le. | Trưởng Lý, không ổn rồi, dự án gặp vấn đề. |
| 发生什么事了? | Fāshēng shénme shì le? | Đã xảy ra chuyện gì? |
| 客户要求提前交货,但是我们的生产进度太慢。 | Kèhù yāoqiú tíqián jiāohuò, dànshì wǒmen de shēngchǎn jìndù tài màn. | Khách hàng yêu cầu giao hàng sớm, nhưng tiến độ sản xuất của chúng ta quá chậm. |
| 现在还能按时完成吗? | Xiànzài hái néng ànshí wánchéng ma? | Bây giờ còn có thể hoàn thành đúng hạn không? |
| 恐怕很难。 | Kǒngpà hěn nán. | E rằng rất khó. |
| 马上通知各部门开会。 | Mǎshàng tōngzhī gè bùmén kāihuì. | Lập tức thông báo các phòng ban họp. |
| 好的,我现在就去。 | Hǎo de, wǒ xiànzài jiù qù. | Vâng, tôi đi ngay bây giờ. |
场景十八:紧急会议
Tình huống 18: Cuộc họp khẩn cấp
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 大家都到了吗? | Dàjiā dōu dào le ma? | Mọi người đã đến đủ chưa? |
| 都到了。 | Dōu dào le. | Tất cả đã đến đủ. |
| 我们必须想办法解决这个问题。 | Wǒmen bìxū xiǎng bànfǎ jiějué zhège wèntí. | Chúng ta phải tìm cách giải quyết vấn đề này. |
| 我建议增加夜班。 | Wǒ jiànyì zēngjiā yèbān. | Tôi đề nghị tăng ca đêm. |
| 我觉得还可以增加临时工作人员。 | Wǒ juéde hái kěyǐ zēngjiā línshí gōngzuò rényuán. | Tôi nghĩ cũng có thể tăng thêm nhân viên tạm thời. |
| 这个建议不错。 | Zhège jiànyì búcuò. | Đề nghị này không tệ. |
| 好,我们马上开始行动。 | Hǎo, wǒmen mǎshàng kāishǐ xíngdòng. | Được, chúng ta lập tức bắt đầu hành động. |
场景十九:向总经理汇报
Tình huống 19: Báo cáo với Tổng giám đốc
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 经理,我们已经找到解决办法了。 | Jīnglǐ, wǒmen yǐjīng zhǎodào jiějué bànfǎ le. | Thưa giám đốc, chúng tôi đã tìm được cách giải quyết. |
| 很好,你们准备怎么做? | Hěn hǎo, nǐmen zhǔnbèi zěnme zuò? | Rất tốt, các bạn dự định làm như thế nào? |
| 我们会安排加班,并增加临时员工。 | Wǒmen huì ānpái jiābān, bìng zēngjiā línshí yuángōng. | Chúng tôi sẽ bố trí tăng ca và tăng thêm nhân viên tạm thời. |
| 需要公司提供什么帮助吗? | Xūyào gōngsī tígōng shénme bāngzhù ma? | Có cần công ty hỗ trợ gì không? |
| 暂时不需要,我们有信心完成任务。 | Zànshí bú xūyào, wǒmen yǒu xìnxīn wánchéng rènwu. | Tạm thời chưa cần, chúng tôi tự tin hoàn thành nhiệm vụ. |
| 好,我相信你们。 | Hǎo, wǒ xiāngxìn nǐmen. | Được, tôi tin tưởng các bạn. |
场景二十:客户投诉
Tình huống 20: Khách hàng khiếu nại
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 李主管,客户打电话投诉了。 | Lǐ zhǔguǎn, kèhù dǎ diànhuà tóusù le. | Trưởng Lý, khách hàng đã gọi điện khiếu nại. |
| 为什么投诉? | Wèishénme tóusù? | Tại sao họ khiếu nại? |
| 他们说收到的产品有一些问题。 | Tāmen shuō shōudào de chǎnpǐn yǒu yìxiē wèntí. | Họ nói sản phẩm nhận được có một số vấn đề. |
| 请马上安排检查。 | Qǐng mǎshàng ānpái jiǎnchá. | Hãy lập tức sắp xếp kiểm tra. |
| 好的。 | Hǎo de. | Vâng. |
| 同时向客户表示歉意。 | Tóngshí xiàng kèhù biǎoshì qiànyì. | Đồng thời gửi lời xin lỗi đến khách hàng. |
| 我明白了。 | Wǒ míngbai le. | Tôi hiểu rồi. |
场景二十一:解决客户问题
Tình huống 21: Giải quyết vấn đề của khách hàng
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 非常抱歉,给您带来了麻烦。 | Fēicháng bàoqiàn, gěi nín dàilái le máfan. | Chúng tôi vô cùng xin lỗi vì đã gây phiền phức cho ngài. |
| 希望你们尽快解决。 | Xīwàng nǐmen jǐnkuài jiějué. | Hy vọng các bạn sẽ giải quyết nhanh chóng. |
| 我们会免费更换产品。 | Wǒmen huì miǎnfèi gēnghuàn chǎnpǐn. | Chúng tôi sẽ đổi sản phẩm miễn phí. |
| 谢谢,希望以后不要再发生这种情况。 | Xièxie, xīwàng yǐhòu bú yào zài fāshēng zhè zhǒng qíngkuàng. | Cảm ơn, hy vọng sau này không xảy ra tình huống này nữa. |
| 我们一定会改进服务。 | Wǒmen yídìng huì gǎijìn fúwù. | Chúng tôi nhất định sẽ cải thiện dịch vụ. |
场景二十二:年终总结会议
Tình huống 22: Cuộc họp tổng kết cuối năm
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 今天我们召开年终总结会议。 | Jīntiān wǒmen zhàokāi niánzhōng zǒngjié huìyì. | Hôm nay chúng ta tổ chức cuộc họp tổng kết cuối năm. |
| 今年公司的业绩增长了百分之三十。 | Jīnnián gōngsī de yèjì zēngzhǎng le bǎifēnzhī sānshí. | Năm nay doanh thu của công ty tăng 30%. |
| 这是大家共同努力的结果。 | Zhè shì dàjiā gòngtóng nǔlì de jiéguǒ. | Đây là kết quả của sự cố gắng chung của mọi người. |
| 特别感谢李主管和他的团队。 | Tèbié gǎnxiè Lǐ zhǔguǎn hé tā de tuánduì. | Đặc biệt cảm ơn Trưởng Lý và đội ngũ của anh ấy. |
| 谢谢公司的信任和支持。 | Xièxie gōngsī de xìnrèn hé zhīchí. | Cảm ơn sự tin tưởng và hỗ trợ của công ty. |
| 希望明年取得更好的成绩。 | Xīwàng míngnián qǔdé gèng hǎo de chéngjì. | Hy vọng năm sau đạt thành tích tốt hơn. |
场景二十三:升任分公司经理
Tình huống 23: Được bổ nhiệm làm Giám đốc chi nhánh
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 李明,公司决定任命你为分公司经理。 | Lǐ Míng, gōngsī juédìng rènmìng nǐ wéi fēngōngsī jīnglǐ. | Lý Minh, công ty quyết định bổ nhiệm bạn làm Giám đốc chi nhánh. |
| 真的吗?我感到非常荣幸。 | Zhēn de ma? Wǒ gǎndào fēicháng róngxìng. | Thật sao? Tôi cảm thấy vô cùng vinh dự. |
| 你这些年的表现非常优秀。 | Nǐ zhè xiē nián de biǎoxiàn fēicháng yōuxiù. | Những năm qua bạn đã thể hiện rất xuất sắc. |
| 谢谢公司的培养,我一定继续努力。 | Xièxie gōngsī de péiyǎng, wǒ yídìng jìxù nǔlì. | Cảm ơn công ty đã đào tạo, tôi nhất định sẽ tiếp tục cố gắng. |
| 希望你带领团队创造更好的未来。 | Xīwàng nǐ dàilǐng tuánduì chuàngzào gèng hǎo de wèilái. | Hy vọng bạn sẽ dẫn dắt đội ngũ tạo nên tương lai tốt đẹp hơn. |
| 我一定不会辜负公司的期望。 | Wǒ yídìng bú huì gūfù gōngsī de qīwàng. | Tôi nhất định sẽ không phụ sự kỳ vọng của công ty. |
词汇表
Bảng từ vựng
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 项目 | xiàngmù | danh từ | Dự án |
| 2 | 出现 | chūxiàn | động từ | Xuất hiện, xảy ra |
| 3 | 问题 | wèntí | danh từ | Vấn đề |
| 4 | 发生 | fāshēng | động từ | Xảy ra |
| 5 | 要求 | yāoqiú | động từ/danh từ | Yêu cầu |
| 6 | 提前 | tíqián | phó từ | Trước thời hạn |
| 7 | 交货 | jiāohuò | động từ | Giao hàng |
| 8 | 生产 | shēngchǎn | động từ/danh từ | Sản xuất |
| 9 | 进度 | jìndù | danh từ | Tiến độ |
| 10 | 太慢 | tài màn | tính từ | Quá chậm |
| 11 | 按时 | ànshí | phó từ | Đúng thời hạn |
| 12 | 完成 | wánchéng | động từ | Hoàn thành |
| 13 | 恐怕 | kǒngpà | phó từ | E rằng |
| 14 | 通知 | tōngzhī | động từ | Thông báo |
| 15 | 各部门 | gè bùmén | danh từ | Các phòng ban |
| 16 | 开会 | kāihuì | động từ | Họp |
| 17 | 现在 | xiànzài | danh từ | Bây giờ |
| 18 | 必须 | bìxū | phó động từ | Phải |
| 19 | 想办法 | xiǎng bànfǎ | động từ | Nghĩ cách |
| 20 | 解决 | jiějué | động từ | Giải quyết |
| 21 | 建议 | jiànyì | danh từ/động từ | Kiến nghị |
| 22 | 夜班 | yèbān | danh từ | Ca đêm |
| 23 | 觉得 | juéde | động từ | Cảm thấy, cho rằng |
| 24 | 临时 | línshí | tính từ | Tạm thời |
| 25 | 工作人员 | gōngzuò rényuán | danh từ | Nhân viên |
| 26 | 不错 | búcuò | tính từ | Không tệ |
| 27 | 行动 | xíngdòng | động từ/danh từ | Hành động |
| 28 | 找到 | zhǎodào | động từ | Tìm được |
| 29 | 办法 | bànfǎ | danh từ | Phương pháp |
| 30 | 准备 | zhǔnbèi | động từ | Chuẩn bị |
| 31 | 加班 | jiābān | động từ | Tăng ca |
| 32 | 增加 | zēngjiā | động từ | Tăng thêm |
| 33 | 提供 | tígōng | động từ | Cung cấp |
| 34 | 帮助 | bāngzhù | danh từ/động từ | Giúp đỡ |
| 35 | 暂时 | zànshí | phó từ | Tạm thời |
| 36 | 信心 | xìnxīn | danh từ | Sự tự tin |
| 37 | 任务 | rènwu | danh từ | Nhiệm vụ |
| 38 | 打电话 | dǎ diànhuà | động từ | Gọi điện thoại |
| 39 | 投诉 | tóusù | động từ | Khiếu nại |
| 40 | 收到 | shōudào | động từ | Nhận được |
| 41 | 一些 | yìxiē | số từ | Một số |
| 42 | 安排 | ānpái | động từ | Sắp xếp |
| 43 | 检查 | jiǎnchá | động từ | Kiểm tra |
| 44 | 同时 | tóngshí | phó từ | Đồng thời |
| 45 | 表示 | biǎoshì | động từ | Bày tỏ |
| 46 | 歉意 | qiànyì | danh từ | Lời xin lỗi |
| 47 | 非常 | fēicháng | phó từ | Vô cùng |
| 48 | 抱歉 | bàoqiàn | tính từ | Xin lỗi |
| 49 | 带来 | dàilái | động từ | Mang lại |
| 50 | 麻烦 | máfan | danh từ | Phiền phức |
| 51 | 尽快 | jǐnkuài | phó từ | Sớm nhất có thể |
| 52 | 免费 | miǎnfèi | tính từ | Miễn phí |
| 53 | 更换 | gēnghuàn | động từ | Thay đổi, đổi mới |
| 54 | 再 | zài | phó từ | Lại, nữa |
| 55 | 这种 | zhè zhǒng | đại từ | Loại này |
| 56 | 情况 | qíngkuàng | danh từ | Tình huống |
| 57 | 改进 | gǎijìn | động từ | Cải tiến |
| 58 | 召开 | zhàokāi | động từ | Triệu tập, tổ chức |
| 59 | 年终 | niánzhōng | danh từ | Cuối năm |
| 60 | 总结 | zǒngjié | danh từ/động từ | Tổng kết |
| 61 | 业绩 | yèjì | danh từ | Thành tích, doanh số |
| 62 | 增长 | zēngzhǎng | động từ | Tăng trưởng |
| 63 | 百分之 | bǎifēnzhī | danh từ | Phần trăm |
| 64 | 特别 | tèbié | phó từ | Đặc biệt |
| 65 | 支持 | zhīchí | động từ | Ủng hộ |
| 66 | 明年 | míngnián | danh từ | Năm sau |
| 67 | 取得 | qǔdé | động từ | Đạt được |
| 68 | 成绩 | chéngjì | danh từ | Thành tích |
| 69 | 决定 | juédìng | động từ | Quyết định |
| 70 | 任命 | rènmìng | động từ | Bổ nhiệm |
| 71 | 分公司 | fēngōngsī | danh từ | Chi nhánh công ty |
| 72 | 荣幸 | róngxìng | tính từ | Vinh dự |
| 73 | 这些年 | zhèxiē nián | danh từ | Những năm này |
| 74 | 优秀 | yōuxiù | tính từ | Xuất sắc |
| 75 | 培养 | péiyǎng | động từ | Đào tạo, bồi dưỡng |
| 76 | 带领 | dàilǐng | động từ | Dẫn dắt |
| 77 | 创造 | chuàngzào | động từ | Tạo ra |
| 78 | 未来 | wèilái | danh từ | Tương lai |
| 79 | 辜负 | gūfù | động từ | Phụ lòng |
| 80 | 期望 | qīwàng | danh từ | Kỳ vọng |
语法总结
Ngữ pháp trọng tâm
1. 不好了……
Biểu thị tình huống khẩn cấp hoặc có chuyện không tốt xảy ra.
Ví dụ:
不好了,项目出现问题了。
Không ổn rồi, dự án gặp vấn đề.
2. 但是……
Biểu thị sự chuyển ý, “nhưng”.
Ví dụ:
客户要求提前交货,但是我们的生产进度太慢。
Khách hàng yêu cầu giao hàng sớm, nhưng tiến độ sản xuất quá chậm.
3. 恐怕……
Biểu thị sự lo lắng hoặc phỏng đoán không lạc quan.
Ví dụ:
恐怕很难。
E rằng rất khó.
4. 必须……
Biểu thị sự cần thiết, bắt buộc.
Ví dụ:
我们必须想办法解决这个问题。
Chúng ta phải tìm cách giải quyết vấn đề này.
5. 还可以……
Biểu thị “còn có thể”.
Ví dụ:
我觉得还可以增加临时工作人员。
Tôi nghĩ cũng có thể tăng thêm nhân viên tạm thời.
6. 已经……了
Biểu thị hành động đã hoàn thành.
Ví dụ:
我们已经找到解决办法了。
Chúng tôi đã tìm được cách giải quyết rồi.
7. 暂时……
Biểu thị trạng thái mang tính tạm thời.
Ví dụ:
暂时不需要。
Tạm thời chưa cần.
8. 给……带来……
Biểu thị “mang đến cho ai đó”.
Ví dụ:
给您带来了麻烦。
Đã gây phiền phức cho ngài.
9. 希望……不要再……
Biểu thị mong muốn điều gì đó không tái diễn.
Ví dụ:
希望以后不要再发生这种情况。
Hy vọng sau này sẽ không xảy ra tình huống này nữa.
10. 决定 + Động từ
Biểu thị quyết định thực hiện một việc.
Ví dụ:
公司决定任命你为分公司经理。
Công ty quyết định bổ nhiệm bạn làm giám đốc chi nhánh.
11. 任命……为……
Biểu thị bổ nhiệm ai làm chức vụ gì.
Ví dụ:
任命你为分公司经理。
Bổ nhiệm bạn làm giám đốc chi nhánh.
12. 一定不会……
Biểu thị quyết tâm mạnh mẽ.
Ví dụ:
我一定不会辜负公司的期望。
Tôi nhất định sẽ không phụ sự kỳ vọng của công ty.
商务表达(Mẫu câu giao tiếp thương mại)
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 我们有信心完成任务。 | Wǒmen yǒu xìnxīn wánchéng rènwu. | Chúng tôi tự tin hoàn thành nhiệm vụ. |
| 请马上安排检查。 | Qǐng mǎshàng ānpái jiǎnchá. | Hãy lập tức sắp xếp kiểm tra. |
| 我们会免费更换产品。 | Wǒmen huì miǎnfèi gēnghuàn chǎnpǐn. | Chúng tôi sẽ đổi sản phẩm miễn phí. |
| 希望明年取得更好的成绩。 | Xīwàng míngnián qǔdé gèng hǎo de chéngjì. | Hy vọng năm sau đạt thành tích tốt hơn. |
学习寄语
Lời nhắn của Trung tâm Ngoại ngữ Tuệ Trí
亲爱的同学们:
Qua bài học này, các bạn không chỉ học được tiếng Trung thương mại mà còn học được những kỹ năng quan trọng trong công việc và cuộc sống:
遇到问题不要慌张——Khi gặp vấn đề, đừng hoảng sợ.
学会分析和解决问题——Học cách phân tích và giải quyết vấn đề.
勇于承担责任——Dũng cảm chịu trách nhiệm.
重视客户服务——Luôn coi trọng dịch vụ khách hàng.
懂得团队合作——Biết cách hợp tác và dẫn dắt đội nhóm.
不断提升自己的能力——Không ngừng nâng cao năng lực bản thân.
一个人的成功,离不开努力;一个团队的成功,离不开合作。
Một cá nhân thành công nhờ nỗ lực, còn một tập thể thành công nhờ sự hợp tác.
Trung tâm Ngoại ngữ Tuệ Trí chúc các bạn luôn giữ tinh thần học tập tích cực, tự tin sử dụng tiếng Trung trong công việc và từng bước chinh phục con đường sự nghiệp quốc tế của mình nhé!
Hoa Ngữ Tuệ Trí – ThS Nguyễn Trí Quý (biên soạn)

